nữ sử
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chức quan do phụ nữ đảm nhiệm trong cung đình nhà Chu (Trung Quốc cổ đại), chuyên việc biên chép, ghi chép các sự việc trong cung. Đây là một chức vụ lịch sử, thể hiện vai trò của một số phụ nữ có học trong bộ máy cung đình.
- Danh từ tôn xưng dùng trong xã hội cũ để chỉ người phụ nữ có học thức uyên thâm, có kiến văn rộng. Cách gọi này thể hiện sự kính trọng đối với tài học và đức hạnh của họ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa lịch sử):
- Trong "Liệt nữ truyện", có ghi chép về các nữ sử trong cung nhà Chu.
- Chức nữ sử đòi hỏi người đảm nhiệm phải thông thạo văn tự và lễ nghi.
Danh từ (nghĩa tôn xưng):
- Bà được người đương thời tôn vinh là một nữ sử của đất Thăng Long.
- Câu chuyện về vị nữ sử tài hoa ấy vẫn còn được lưu truyền.
Các cách sử dụng nâng cao
"Bậc nữ sử": Cụm từ nhấn mạnh địa vị, phẩm hạnh và học vấn đáng kính của người phụ nữ.
- Bà là một bậc nữ sử đức độ, được mọi người hết mực kính nể.
"Tài nữ sử": Nhấn mạnh tài năng văn chương, học thuật của người phụ nữ.
- Tài nữ sử ấy để lại nhiều áng thơ văn tuyệt tác.
Biến thể và từ liên quan
- Nữ quan (danh từ): Chức quan của phụ nữ trong triều đình phong kiến. (Từ này rộng hơn, bao gồm cả nữ sử và các chức vụ khác).
- Nữ học sĩ (danh từ): Danh hiệu cho nữ học giả có học vấn cao, thường dùng trong các triều đại phong kiến.
- Nữ lưu (danh từ): Chỉ chung phụ nữ, thường hàm ý văn nhã, lịch sự.
Từ đồng nghĩa
- Nữ học giả (danh từ): Người phụ nữ có học thức cao, chuyên nghiên cứu học thuật. (Từ hiện đại hơn, gần nghĩa với cách tôn xưng nữ sử).
- Nữ trí thức (danh từ): Người phụ nữ trí thức. (Từ hiện đại, nghĩa rộng).
Lưu ý sử dụng
- Từ nữ sử ngày nay chủ yếu được dùng trong văn cảnh lịch sử, nghiên cứu hoặc văn chương cổ để tôn xưng các bậc nữ lưu tài đức, học rộng trong quá khứ.
- Đây là một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, cổ kính.
- d. 1. Chức quan do phụ nữ đảm nhiệm trong cung nhà Chu, chuyên biên chép công việc ở cung đình. 2. Từ tôn xưng người phụ nữ có học thức trong xã hội cũ.